Tờ kê khai thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất nội dung gồm những gì?

Khi tham gia vào thị trường bất động sản, để trở thành một khách hàng khôn ngoan, một nhà đầu tư thông minh bạn cần nắm rõ những quy định mà pháp luật đề ra. Đặc biệt là các giấy tờ kê khai. Bạn đã hiểu rõ về tờ kê khai thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất hay chưa? Hãy cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

MẪU TỜ KÊ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN KHI CHUYỂN NHƯỢNG ĐẤT

Khi tham gia mua bán nhà đất người tham gia phải kê phải nộp thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất. Dưới đây là mẫu tờ kê khai thuế thu nhập cá nhân khi chuyển nhượng đất được cập nhật mới nhất 2021:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; 

thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

 

[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm…..

[02] Lần đầu:                                      [03] Bổ sung lần thứ:

 

  1. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI
  2. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[04] Họ và tên: ………………………………………………………………………………….

[05] Mã số thuế (nếu có):

[06] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): ……………………………………..

[06a] Ngày cấp:…………………… [06b] Nơi cấp:……………………………………..

[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): ……………………………

[08] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu  có):…………………………………………..

[09] Mã số thuế:

[10] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

[11] Quận/huyện: ………………. [12] Tỉnh/Thành phố: …………………………………………

[13] Điện thoại: …………………  [14] Fax: …………………….. [15] Email: ………………….

[16] Tên đại lý thuế (nếu  có):………………………………………………………………….

[17] Mã số thuế:

[18] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

[19] Quận/huyện: ………………. [20] Tỉnh/Thành phố: …………………………………………

[21] Điện thoại: …………………  [22] Fax: …………………….. [23] Email: ………………….

[24] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………………………Ngày:…………………………….

[25] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: ……………………………..

Số ……………… Do cơ quan:…………………. Cấp ngày:………………….

[26] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..……………………………Số………………………..Ngày:………………

[27] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi): Số:…………………………. Nơi lập………………… Ngày lập:

Cơ quan chứng thực …………………… Ngày chứng thực: ……………………………….

  1. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG 

[28] Họ và tên:

[29] Mã số thuế (nếu có):

[30] Số CMND/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế):…………………….

[31] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)

Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: Ngày lập:

Cơ quan chứng thực ……………………. Ngày chứng thực: ……………………………………….

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[32] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
[33] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở
[34] Quyền thuê đất, thuê mặt nước
[35] Bất động sản khác

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[36] Đất

[36a] Địa chỉ thửa đất, nhà ở:

[36b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):

[36c] Loại đất, diện tích :

Loại đất Diện tích
Loại đất 1:….. …………..
Loại đất 2:…… ……
….

[37] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): ……………………………………..…….

[38] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………………….đồng

[39] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)

[39a] Cấp nhà:

[39b] Loại nhà:

[39c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng):

[39d] Nguồn gốc nhà

Tự xây dựng

[39d.1] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….

Chuyển nhượng

[39d.2] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ……….

[39e] Giá trị nhà:………………………………………………………………đồng

  1. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

[40] Loại thu nhập

[40a] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

[40b] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

[41] Giá chuyển nhượng bất động sản hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:…………………………………………………………………………………………..

[42] Thu nhập miễn thuế:…………………………………………………………………. 

[43] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản :{[43]= ([41] – [42]) x 2%}:………………………………………………………………………….đồng

[44] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

{[44] = ([41]-[42]-10.000.000) x 10%}:………………..……………………………đồng 

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT Họ và tên Mã số thuế Tỷ lệ sở hữu (%) Số thuế phải nộp(đồng) Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất
1
2

VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾHọ và tên: ………………

Chứng chỉ hành nghề số:…….

……,ngày ……tháng……..năm…….
NGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CẢ ĐỒNG SỞ HỮU (nếu có)) hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đ
ng dấu (nếu có)

B. PHẦN XÁC ĐỊNH  GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

  1. Tên người nộp thuế:
  2. Mã số thuế (nếu có):

I. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG

1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
2. Quyền sử hữu hoặc sử dụng nhà ở
3. Quyền thuê đất, thuê mặt nước
4. Các bất động sản khác

II. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG

1. Thửa đất số:……………………Tờ bản đồ số: ……………………………………………..

Số nhà, đường phố…………………………………………………………………………………

Thôn, xóm………………………………………………………….………………………..

Phường/xã:……………………………………………………………………………………….

Quận/huyện…………………………………………………………………………………………

Tỉnh/ thành phố……………………………………………………………………………………

2. Loại đất:…………………………………………………………………………………………….

3. Loại đường/khu vực: ………………………………………………………………………………

4. Vị trí (1, 2, 3, 4…):……………………………………………………………………………….

5. Cấp nhà:………………………………..Loại nhà:……………………………………………

6. Hạng nhà:………………………………………………………………………………………………

7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:……………………………………………………………

8. Diện tích  nhà, Đơn giá một mét sàn nhà, giá trị nhà:

8.1 Diện tích (m2):………………………………………………………………………………..

8.2. Đơn giá (đồng/m2):……………………………………………………………………………

8.3. Tổng giá trị nhà:…………………………………………………………….

9. Diện tích đất, Đơn giá một mét vuông đất, Giá trị đất:

Loại đất[9.1] Diện tích[9.2] Đơn giá[9.3] Giá trị đất(=diện tích x Đơn giá)

[9.4]
Loại đất 1: …..
Loại đất 2:….
Tổng [9.5]

III. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN  

  1. Căn cứ xác định số thuế phải nộp

1.1. Giá chuyển nhượng bất động sản:…………………………………………………….đồng [A1]

1.2. Giá đất, giá tính lệ phí trước bạ nhà do Uỷ ban nhân dân quy định (=[8.3]+[9.5]):……… ………………………………………………………………………………..đồng [A2]

1.3. Thu nhập được miễn thuế:………………………………………………đồng [A3]

(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

2.Cách xác định số thuế phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản

– Trường hợp 1: [A1] > [A2]

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A1]-[A3]) x 2% = …………….x2%

-Trường hợp 2: [A1] < [A2]

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3]) x 2% =………………x2%

  1. Cách xác định số thuế phải nộp với thừa kế, quà tặng là bất động sản

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3] – 10.000.000) x 10% = ………………………………………………………………………….x10%

  1. Số thuế thu nhập cá nhân phát sinh: …………………..……………………………..đồng

(Viết bằng chữ:………………………………………………………….……………)

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT Họ và tên Mã số thuế Tỷ lệ sở hữu (%) Số thuế phải nộp (đồng) Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất
1
2
  1. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN Căn cứ vào tờ khai và các giấy  tờ có liên quan đến việc chuyển nhượng bất động sản giữa ông (bà)………………………………và ông (bà)………………..………………, cơ quan thuế đã kiểm tra và xác nhận khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của ông (bà)…………………………..…… thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại khoản …………………Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là……………………………/.
CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ               (Ký, ghi rõ họ tên)           …….,ngày tháng…. năm.…

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

HƯỚNG DẪN GHI THÔNG TIN TRONG TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG ĐẤT

Tờ kê khai chuyển nhượng nhà đất cần những thông tin gì
Tờ kê khai chuyển nhượng nhà đất cần những thông tin gì

1.THÔNG TIN CÁ NHÂN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG

– Họ và tên: Ghi tên của bên chuyển nhượng (bên bán);

– Mã số thuế (nếu có): Nếu những người kê khai theo mục (04) đã có mã số thuế thu nhập cá nhân thì điền thông tin vào phần ô trống ở mục này.

Lưu ý khi ghi số CMND: Ngày, tháng, năm cấp với người làm lại chứng minh thì ghi theo ngày cấp mới.

– Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà:

+ Người kê khai nếu có giấy tờ chứng minh về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà như giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giấy phép xây dựng… thì ghi tên giấy tờ đó theo số được cấp, cơ quan cấp, ngày được cấp theo giấy được cấp.

– Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi):

Hợp đồng mua bán nhà đất là loại hợp động phải công chứng trước khi sang tên trước bạ. Theo đó, ghi thông tin hợp đồng chuyển nhượng theo hợp đồng được lập và công chứng tại tổ chức công chứng.

Thông tin cá nhân của người sử dụng
Thông tin cá nhân của người sử dụng

2.  KÊ KHAI THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG

– Địa chỉ thửa đất, nhà ở: Ghi tên theo thông tin trên giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất;

– Vị trí (mặt tiền đường hay ngõ, hẻm):

+ Ghi thông tin theo giấy tờ quyền sử dụng đất, tùy thuộc vào từng vị trí của thửa đất có thể là vị trí 1, vị trí 2..

+ Nếu không có vị trí được ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì ghi theo vị trí thực tế của thửa đất.

+ Loại đất, diện tích: Trên giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất sẽ có ghi tên các loại đất và diện tích sử dụng;

– Nguồn gốc đất: Ghi theo nguồn gốc của đất được ghi nhận trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc trong giấy tờ khác có giá trị tương đương. Cụ thể:

+ Được công nhận quyền sử dụng đất

+ Đất được nhà nước giao, cho thuê;

+ Đất nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế hoặc nhận tặng cho…

– Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): Ghi theo hợp đồng chuyển nhượng.

– Nhà và các tài sản gắn liền với đất:

+ Cấp nhà: Theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà ở.

+ Loại nhà: Có thể là nhà ở riêng lẻ, nhà ở biệt thự…

+ Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng):

+ Ghi theo mục c của phần 2 “Nhà ở” trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

+ Nhà ở một tầng thì ghi diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó;

+ Nhà ở nhiều tầng thì ghi diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng cộng lại.

+ Giá trị nhà: định giá nhà theo thỏa thuận của các bên.

Kê khai thông tin chuyển nhượng bất động sản
Kê khai thông tin chuyển nhượng bất động sản

3.  KÊ KHAI PHẦN THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG NHÀ ĐẤT

– Loại thu nhập: Đánh dấu vào ô của mục (40a).

– Giá chuyển nhượng bất động sản: Ghi theo hợp đồng chuyển nhượng.

– Thu nhập miễn thuế: Nếu 1 trong 2 trường hợp được miễn thuế thu nhập cá nhân thì ghi vào mục này

– Thuế thu nhập cá nhân khi mua bán nhà đất: Bằng 2% giá trị chuyển chuyển nhượng.

4. HỒ SƠ ĐI KÈM

Phần hồ sơ đi kèm bao gồm:

– Giấy tờ chứng minh được miễn, giảm tiền thuế thu nhập cá nhân

– Các giấy tờ có liên quan khác.

Có thể bạn quan tâm thông tin mở bán Chung cư Eco Smart City căn hộ tiêu chí vàng tại Long Biên

THỦ TỤC CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Đây là một trong những vấn đề rất được chú trọng khi tham gia tiến hành chuyển nhượng quyền sử dụng đất. Thủ tục bao gồm các bước sau

  • Bước 1: Nộp giấy tờ liên quan

Các hồ sơ bao gồm đơn đăng ký biến động đất, hợp đồng chuyền nhượng quyền sử dụng đất ( có công chứng), giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ( bản chính), tờ kê khai lệ phí trước bạ, mẫu tờ kê khai thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất, CMND và hộ khẩu ( có công chứng) phải được người sử dụng nộp lên văn phòng đăng ký đất đai.

  • Bước 2: Kiểm tra giấy tờ liên quan và xác nhận

Ở bước này, nhân viên văn phòng quản lý đất đai sẽ kiểm tra hồ sơ của người sử dụng. Thông tin sẽ được xác nhận và thông báo theo quy thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định khi người sử dụng đã nộp đầy đủ hồ sơ. Nghĩa vụ tài chính là các khoản chi phí phải nộp khi thực hiện việc chuyển nhượng đất. Và cuối cùng  xác nhận nội dung biến động vào giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

  • Bước 3: Hoàn thành việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, dữ liệu đất đai. Thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng. Để cấp giấy quyền sử dụng đất cần có sự xem xét và phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền. Thời gian giải quyết hồ sơ không quá 15 ngày kể từ ngày nộp.

NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG KHI CHUYỂN NHƯỢNG ĐẤT

Sau khi hoàn tất các thủ tục chuyển nhượng đất theo đúng yêu cầu của pháp luật, người sử dụng phải có trách nhiệm và nghĩa vụ thực hiện theo các quy định của pháp luật. Gồm các nghĩa vụ chính sau

  • Chỉ sử dụng đất đúng mục đích được ghi trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Sử dụng đất đúng ranh giới của mảnh đất đã được cấp phép
  • Không được phép lấn chiếm đất của công, hoặc đất của người khác
  • Thực hiện đúng đủ các nghĩa vụ về tài chính theo quy định pháp luật
Nghĩa vụ của người sử dụng đất
Nghĩa vụ của người sử dụng đất

Trên đây là toàn bộ chi tiết tờ kê khai thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất. Hy vọng qua bài viết của Chungcuhanoivip.net quý bạn đọc đã nắm trong mình những thông tin chi tiết nhất áp dụng vào quá trình chuyển nhượng của mình.

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *