Hồ sơ đăng ký mua nhà ở xã hội Bảo Ngọc City IEC Thạch bàn

Hướng dẫn Hồ sơ đăng ký mua nhà ở xã hội Bảo Ngọc City Thạch bàn Long Biên. Mọi thắc mắc vui long Lòng liên hệ chúng tôi theo số: 0901 312 999 để được giải đáp.

Hướng dẫn chi tiết để quý khách hàng có thể tự làm 1 bộ hồ sơ hoàn chỉnh để đăng ký mua căn hộ nhà ở xã hội Bảo Ngọc City  để không phải bỡ ngõ không biết hỏi quy trình ở đâu và ra sao.

==>> Xem Vị trí Dự án Nhà ở xã hội Bảo Ngọc City – IEC Thạch Bàn

Khu nhà ở xã hội Chung cư Bảo Ngọc City
Khu nhà ở xã hội Chung cư Bảo Ngọc City

1. BIỂU MẪU 01- ĐƠN ĐĂNG KÝ

Mẫu số 01. Mẫu đơn đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD ngày 16/8/2021 của Bộ Xây dựng)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI

Hình thức đăng ký1: Mua □ Thuê □ Thuê mua □

Kính gửi2: …………………………………………………………………………………………………………..

Họ và tên người viết đơn: …………………………………………………………………………………………….

CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ………………………………

Cấp ngày …/…/…… tại …………………………………………………………

Nghề nghiệp3: …………………………………………………………………………………………………………………..

Nơi làm việc4: …………………………………………………………………………………………………………………..

Nơi ở hiện tại: …………………………………………………………………………………………………………………..

Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)5 tại: ……………………………………………………………………

Là đối tượng6: ………………………………………………………………………………………………………

Số thành viên trong hộ gia đình: ……………………………………………………………… người7, bao gồm:

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

 

Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết chưa được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở dưới bất cứ hình thức nào (không áp dụng đối với trường hợp tái định cư và trường hợp trả lại nhà ở công vụ).

Tình trạng nhà ở của hộ gia đình hiện nay như sau8: (có Giấy xác nhận về thực trạng nhà ở kèm theo đơn này).

– Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình
– Có nhà ở nhưng chật chội diện tích bình quân dưới 10m2 sàn/người
– Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát (hư hỏng khung – tường, mái)
– Đã có đất ở nhưng diện tích khuôn viên đất ở thấp hơn tiêu chuẩn diện tích tối thiểu thuộc diện được phép cải tạo, xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh.
– Có nhà ở nhưng thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất
– Có nhà ở gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi phải di chuyển chỗ ở và không còn chỗ ở nào khác trên địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất thu hồi mà chưa được bồi thường về nhà ở, đất ở tái định cư.
– Tôi đã trả lại nhà ở công vụ, hiện nay chưa có nhà ở tại nơi sinh sống sau khi trả lại nhà ở công vụ

– Khó khăn về nhà ở khác9 (ghi rõ nội dung) ……………………………………………………………………

Tôi làm đơn này đề nghị được giải quyết 01 căn hộ (căn nhà) theo hình thức …………… tại dự án: …………………………………………………………………………………………………………………………………….

+ Mong muốn được giải quyết căn hộ (căn nhà) số ……………………………………………………………

+ Diện tích sàn sử dụng căn hộ ……………………………… m2 (đối với nhà chung cư);

+ Diện tích sàn xây dựng ……………………………… m2 (đối với nhà liền kề);

Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai. Khi được giải quyết ……………………………… nhà ở xã hội. Tôi cam kết chấp hành đầy đủ các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng nhà ở xã hội./.

 

………., ngày … tháng … năm ..……
Người viết đơn
(ký và ghi rõ họ tên) 

__________________________

1 Đánh dấu vào ô mà người viết đơn có nhu cầu đăng ký.

2 Ghi tên chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội.

3 Nếu đang làm việc tại cơ quan, tổ chức thì ghi rõ nghề nghiệp, nếu là lao động tự do thì ghi là lao động tự do, nếu đã nghỉ hưu thì ghi đã nghỉ hưu….

4 Nếu đang làm việc thì mới ghi vào mục này.

5 Trường hợp đã được cấp Sổ hộ khẩu, Sổ tạm trú thì vẫn được sử dụng và có giá trị như giấy tờ, tài liệu xác nhận về cư trú theo quy định của Luật Cư trú cho đến hết ngày 31/12/2022 (người đề nghị xác nhận gửi kèm theo Mẫu này bản sao có chứng thực Sổ hộ khẩu hoặc Sổ tạm trú). Kể từ ngày Luật Cư trú có hiệu lực (ngày 01 tháng 7 năm 2021) thì việc xác nhận đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú thực hiện theo quy định của Luật cư trú.

6 Ghi rõ người đề nghị xác nhận thuộc đối tượng theo quy định được hỗ trợ nhà ở xã hội (người thu nhập thấp, hộ nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị, người lao động làm việc tại các doanh nghiệp trong và ngoài khu công nghiệp; sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuộc công an nhân dân và quân đội nhân dân; cán bộ, công chức, viên chức đã nghỉ việc, nghỉ chế độ theo quy định của pháp luật)

7 Ghi rõ số lượng thành viên trong gia đình và ghi họ tên, mối quan hệ của từng thành viên với người đứng tên viết đơn

8 Người viết đơn đánh dấu vào ô phù hợp với hiện trạng thực tế nhà ở của hộ gia đình

9 Những khó khăn về nhà ở không thuộc các nội dung khó khăn đã nêu

2. BIỂU MẪU 03 – XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG NHÀ Ở

Mẫu số 03. Mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở đối với đối tượng quy định tại Khoản 5, 6, 7 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD ngày 16/8/2021 của Bộ Xây dựng)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG, THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP TRONG VÀ NGOÀI KHU CÔNG NGHIỆP; SĨ QUAN, HẠ SĨ QUAN NGHIỆP VỤ, HẠ SĨ QUAN CHUYÊN MÔN KĨ THUẬT, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN TRONG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN VÀ QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

        Kính gửi16: …………………………………………………………………………………………………………..

Họ và tên người đề nghị xác nhận: ……………………………………………………………………………………..

CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thè căn cước công dân) số ……………………………………

Cấp ngày ……/……/………. tại …………………………………………………………………………………………

Nghề nghiệp ………………………. Nơi làm việc17: ……………………………………………………………………

Nơi ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………….

Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)18 tại: …………………………………………………………………

Số thành viên trong hộ gia đình: ……………………………… người19, bao gồm:

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….
  2. 7. …………………………………………………………………………………………………………………………………….

Là đối tượng20: …………………………………………………………………………………………………………………

Tình trạng nhà ở hiện nay của hộ gia đình như sau21:

– Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình
– Có nhà ở nhưng chật chội diện tích bình quân dưới 10m2 sàn/người
– Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát (hư hỏng khung – tường, mái)
– Có nhà ở nhưng đã bị hư hỏng khung, tường, mái nhà và diện tích khuôn viên đất của nhà ở thấp hơn tiêu chuẩn diện tích tối thiểu thuộc diện được phép cải tạo, xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh
– Có đất ở tại địa phương nơi đăng ký hộ khẩu thường trú và diện tích khuôn viên đất phù hợp với quy hoạch xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh.
– Có nhà ở nhưng thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất
– Có nhà ở gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi phải di chuyển chỗ ở và không còn chỗ ở nào khác trên địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất thu hồi mà chưa được bồi thường về nhà ở, đất ở tái định cư.

– Khó khăn về nhà ở khác22 (ghi rõ nội dung) ……………………………………………………………….

Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết chưa được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở dưới bất cứ hình thức nào.

Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai.

………., Ngày …. tháng …. năm ….
Người viết đơn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ quan, đơn vị về đối tượng:

Ông/Bà ……………………………… thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội.

(ký tên, đóng dấu)

 

Xác nhận của UBND cấp xã về thực trạng nhà ở:

Tình trạng nhà ở hiện tại của hộ gia đình …… ………… đúng như nội dung của người đề nghị

(ký tên, đóng dấu)

 

 

 

__________________________

16 Gửi UBND cấp xã nơi người đề nghị xác nhận đang cư trú theo hình thức đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú từ 01 năm trở lên để xác nhận về điều kiện nhà ở, đất ở. Gửi cơ quan, đơn vị đang công tác để xác nhận về đối tượng.

17 Nếu đang làm việc thì mới ghi vào mục này.

18 Trường hợp đã được cấp Sổ hộ khẩu, Sổ tạm trú thì vẫn được sử dụng và có giá trị như giấy tờ, tài liệu xác nhận về cư trú theo quy định của Luật Cư trú cho đến hết ngày 31/12/2022 (người đề nghị xác nhận gửi kèm theo Mẫu này bản sao có chứng thực Sổ hộ khẩu hoặc Sổ tạm trú). Kể từ ngày Luật Cư trú có hiệu lực (ngày 01 tháng 7 năm 2021) thì việc xác nhận đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú thực hiện theo quy định của Luật cư trú.

19 Ghi rõ số lượng thành viên trong gia đình và ghi họ tên, mối quan hệ của từng thành viên với người đứng tên viết đơn

20 Ghi rõ người đề nghị xác nhận thuộc đối tượng theo quy định được hỗ trợ nhà ở xã hội (người lao động làm việc tại các doanh nghiệp trong và ngoài khu công nghiệp; sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuộc công an nhân dân và quân đội nhân dân; cán bộ, công chức, viên chức đã nghỉ việc, nghỉ chế độ theo quy định của pháp luật)

21 Căn cứ vào thực trạng nhà ở hiện tại của người đề nghị xác nhận để đánh dấu vào 1 trong 7 ô cho phù hợp.

22 Những khó khăn về nhà ở không thuộc các nội dung khó khăn đã nêu.

3. MẪU 08 – XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN THU NHẬP

Mẫu số 08. Mẫu giấy xác nhận về điều kiện thu nhập đối với các đối tượng đối tượng quy định tại Khoản 5, 6, 7 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD ngày 16/8/2021 của Bộ Xây dựng)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐIỀU KIỆN THU NHẬP

Họ và tên người kê khai: ………………………………………………………………………………………..

CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số……………………………………..

Cấp ngày ……/……/……… tại ………………………………………………………………………

Nơi ở hiện tại42: ……………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)43 tại: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………..

Số thành viên trong hộ gia đình: ……………………………… người44, bao gồm:

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. 5. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. 6. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. 7. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. 8. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………………………………… là: ……………….

Nghề nghiệp ………………………. Tên cơ quan (đơn vị) …………………………………………………………….

  1. 9. …………………………………………………………………………………………………………………………………….

Là đối tượng45: ………………………………………………………………………………………………………………….

 

Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết có thu nhập thường xuyên không thuộc diện phải nộp thuế thu nhập hàng tháng.

 

Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.

 

………., ngày … tháng … năm ….
Người kê khai
(ký, ghi rõ họ tên)

Xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi người đề nghị đang làm việc.

Ông/Bà là đối tượng không phải nộp thuế thu nhập thường xuyên

(ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

___________________________

42 Ghi địa chỉ nơi người kê khai đang cư trú theo hình thức đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú từ 01 năm trở lên.

43 Trường hợp đã được cấp Sổ hộ khẩu, Sổ tạm trú thì vẫn được sử dụng và có giá trị như giấy tờ, tài liệu xác nhận về cư trú theo quy định của Luật Cư trú cho đến hết ngày 31/12/2022 (người đề nghị xác nhận gửi kèm theo Mẫu này bản sao có chứng thực Sổ hộ khẩu hoặc Sổ tạm trú). Kể từ ngày Luật Cư trú có hiệu lực (ngày 01 tháng 7 năm 2021) thì việc xác nhận đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú thực hiện theo quy định của Luật cư trú.

44 Ghi rõ số lượng thành viên trong gia đình và ghi họ tên, mối quan hệ của từng thành viên với người đứng tên viết đơn

45 Ghi rõ người đề nghị xác nhận thuộc đối tượng theo quy định được hỗ trợ nhà ở xã hội (người lao động làm việc tại các doanh nghiệp trong và ngoài khu công nghiệp; sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuộc công an nhân dân và quân đội nhân dân; cán bộ, công chức, viên chức đã nghỉ việc, nghỉ chế độ theo quy định của pháp luật)

4. MẪU 09 – THỐNG KÊ ẢNH GIA ĐÌNH

THỐNG KÊ ẢNH GIA ĐÌNH

Hộ gia đình đăng ký Mua/thuê Nhà ở xã hội

tại Dự án Khu nhà ở xã hội Thượng Thanh

 

HỌ VÀ TÊN KHÁCH ĐĂNG KÝ:
ĐIỆN THOẠI LIÊN HỆ:
EMAIL LIÊN HỆ:
SỐ CHỨNG MINH THƯ:
MÃ HỒ SƠ:
Thành viên … – Họ và tên    :…………………………………………………………………

– Số CMND   :…………………………………………………………………

– Năm sinh    :…………………………………………………………………

– Bố/mẹ/con/khác: …………………………………………………………….

Thành viên … – Họ và tên    :…………………………………………………………………

– Số CMND   :…………………………………………………………………

– Năm sinh    :…………………………………………………………………

– Bố/mẹ/con/khác: …………………………………………………………….

Thành viên … – Họ và tên    :…………………………………………………………………

– Số CMND   :…………………………………………………………………

– Năm sinh    :…………………………………………………………………

– Bố/mẹ/con/khác: …………………………………………………………….

Thành viên … – Họ và tên    :…………………………………………………………………

– Số CMND   :…………………………………………………………………

– Năm sinh    :…………………………………………………………………

– Bố/mẹ/con/khác: …………………………………………………………….

Thành viên … – Họ và tên    :…………………………………………………………………

– Số CMND   :…………………………………………………………………

– Năm sinh    :…………………………………………………………………

– Bố/mẹ/con/khác: …………………………………………………………….

Thành viên … – Họ và tên    :…………………………………………………………………

– Số CMND   :…………………………………………………………………

– Năm sinh    :…………………………………………………………………

– Bố/mẹ/con/khác: …………………………………………………………….

Thành viên … – Họ và tên    :…………………………………………………………………

– Số CMND   :…………………………………………………………………

– Năm sinh    :…………………………………………………………………

– Bố/mẹ/con/khác: …………………………………………………………….

Thành viên … – Họ và tên    :…………………………………………………………………

– Số CMND   :…………………………………………………………………

– Năm sinh    :…………………………………………………………………

– Bố/mẹ/con/khác: …………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan .…..… ảnh của ……….thành viên thuộc hộ gia đình tôi như trên là hoàn toàn đúng sự thật.

Xin trân thành cảm ơn./.

Hà Nội, ngày…….tháng…….năm  20…..

Người nộp hồ sơ

(Ký và ghi rõ họ tên)

DANH SÁCH HỒ SƠ KHÁCH HÀNG CHUẨN BỊ THEO HỘ KHẨU

HỒ SƠ SỐ LƯỢNG GHI CHÚ
Hộ khẩu 01 Photo công chứng
Mẫu 03 01 Tất cả các thành viên trong khẩu trên 18 tuổi
Chứng minh thư hoặc giấy khai sinh 01 Photo công chứng

–       tất cả thành viên trong khẩu

Ảnh 3×4 01 Tất cả các thành viên – phông nền xanh
Xác nhận tình trạng hôn nhân hoặc đăng kí kết hôn 01 Photo công chứng
Hợp đồng lao động ( người đứng tên) 01 Photo công chứng
Xác nhận bảng lương ( người đứng tên ) 01 Photo công chứng

Mọi thông tin thắc mắc liên hệ bộ phận kinh doanh để để được tư vấn Hotline: 0901 312 999

TẢI HỒ SƠ ĐĂNG KÝ MUA CĂN HỘ: >> Dự án Bảo Ngọc City Thạch Bàn

==>> Xem thêm quy trình và thủ tục đăng ký mua căn hộ Bảo Ngọc City TẠI ĐÂY

Click to rate this post!
[Total: 4 Average: 5]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *